Chuyển đến nội dung
对劲儿對勁兒

duìjìnr

Hán Việt: ĐỐI KÌNH NHI

Tính từ / bổ sungTính từ

HSK5

1Tính từ / bổ sung

  1. bình thường, ổn thỏa, hợp lý

Ví dụ

  1. 我总觉得今天大家的情绪有点不对劲儿。

    Wǒ zǒng juéde jīntiān dàjiā de qíngxù yǒudiǎn bú duìjìnr.Tôi cứ thấy tâm trạng hôm nay của mọi người có gì đó bất ổn.

  2. 这台电脑的显示屏好像不太对劲儿。

    Zhè tái diànnǎo de xiǎnshìpíng hǎoxiàng bú tài duìjìnr.Màn hình của máy tính này hình như có gì đó không ổn.

2Tính từ

  1. bình thường, ổn thỏa, hợp lý (thường dùng dạng phủ định: bất ổn, kỳ cục)

Ví dụ

  1. 我看他的表情有点儿不对劲儿,好像出了什么事。

    Wǒ kàn tā de biǎoqíng yǒudiǎnr bú duìjìnr, hǎoxiàng chū le shénme shì.Tôi thấy vẻ mặt của anh ấy hơi khang khác sao đó, hình như vừa xảy ra chuyện gì.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 不对劲儿 bú duìjìnrkhông bình thường, có điều bất ổn
  • 有点不对劲儿 yǒudiǎn bú duìjìnrhơi là lạ, có gì đó sai sai
  • 不大对劲儿 bú dà duìjìnrkhông ổn lắm
  • 越看越不对劲儿 yuè kàn yuè bú duìjìnrcàng nhìn càng thấy bất thường

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

正确;合适;正常;彼此心意相投。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

有点儿 / 不太 + 对劲儿

Thường dùng ở dạng phủ định '不对劲儿' để nhận xét tình huống, tâm trạng hoặc đồ vật có dấu hiệu khác thường, bất ổn. VD: 他的脸色有点不对劲儿。 – Sắc mặt anh ấy trông là lạ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

对
劲
儿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1