Chuyển đến nội dung
导体導體

dǎotǐ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. vật dẫn điện
  2. chất dẫn nhiệt

Ví dụ

  1. 金属通常是电和热的良导体。

    Jīnshǔ tōngcháng shì diàn hé rè de liángdǎotǐ.Kim loại thường là chất dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.

  2. 水也能导电,所以它是导体。

    Shuǐ yě néng dǎodiàn, suǒyǐ tā shì dǎotǐ.Nước cũng có thể dẫn điện, vì vậy nó là vật dẫn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 良导体 liángdǎotǐvật dẫn tốt
  • 电的导体 diàn de dǎotǐvật dẫn điện
  • 半导体 bàndǎotǐbán dẫn / chất bán dẫn
  • 超导体 chāodǎotǐchất siêu dẫn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

能传导电或热的物体。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……是……的导体

cái gì là vật dẫn của cái gì. VD: 铜是电的良导体。– Đồng là chất dẫn điện tốt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

导
体

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “导体” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1