1Thành ngữ
- đâm lao theo lao, thuận nước đẩy thuyền theo cái sai
- đâm lao phải theo lao, thuận nước đẩy thuyền
- đâm lao phải theo lao, thuận nước đẩy thuyền theo cái sai
Ví dụ
Jìrán dàjiā dōu wùhuì le, bùrú jiù jiāng cuò jiù cuò ba.Đã lỡ mọi người đều hiểu nhầm rồi, chi bằng cứ đâm lao theo lao vậy.
Jùběn táicí niàn cuò le, yǎnyuán zhǐ néng jiāng cuò jiù cuò yǎn xiàqu.Đọc nhầm thoại kịch bản, diễn viên đành phải đâm lao theo lao diễn tiếp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事情已经做错,索性顺着错误继续做下去。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
索性 / 只能 + 将错就错
dùng làm vị ngữ chỉ việc chấp nhận và tiếp tục theo sai sót đã xảy ra. VD: 既然走错了路,我们就将错就错欣赏路边的风景吧。– Đã đi nhầm đường rồi thì ta cứ thế ngắm cảnh ven đường luôn vậy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
