1Danh từ riêng
- Tiểu Á
- Tiểu Á Tế Á (bán đảo ở Tây Nam Á, nay thuộc Thổ Nhĩ Kỳ)
Ví dụ
Xiǎoyàxìyà zài gǔdài shì dōng-xīfāng wénhuà jiāoliú de zhòngyào tōngdào.
Tiểu Á thời cổ đại là con đường giao lưu quan trọng giữa văn hóa phương Đông và phương Tây.
Hěn duō gǔdài wénmíng céng zài Xiǎoyàxìyà fánróng fāzhǎn.
Nhiều nền văn minh cổ đại từng phát triển phồn vinh ở Tiểu Á.
Xiǎoyàxìyà Bàndǎo dà bùfen wèiyú jīntiān de Tǔ'ěrqí jìngnèi.
Bán đảo Tiểu Á phần lớn nằm trong lãnh thổ Thổ Nhĩ Kỳ ngày nay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
亚洲西南部的一个半岛,即安纳托利亚半岛。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
位于 + 小亚细亚
Biểu thị vị trí địa lý nằm ở bán đảo Tiểu Á. VD: 这一古城位于小亚细亚。– Thành cổ này nằm ở Tiểu Á.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
