Chuyển đến nội dung
小偷小摸

xiǎotōuxiǎomō

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. trộm cắp vặt
  2. móc túi nhặt vặt

Ví dụ

  1. 他因为长期小偷小摸被警察批评教育了。

    Tā yīnwèi chángqī xiǎotōuxiǎomō bèi jǐngchá pīpíng jiàoyù le.Anh ta bị cảnh sát phê bình giáo dục vì thói trộm cắp vặt lâu ngày.

  2. 我们应该从小教育孩子不要小偷小摸。

    Wǒmen yīnggāi cóngxiǎo jiàoyù háizi bú yào xiǎotōuxiǎomō.Chúng ta nên dạy trẻ từ nhỏ không được trộm cắp vặt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 小偷小摸行为 xiǎotōuxiǎomō xíngwéihành vi trộm cắp vặt
  • 搞小偷小摸 gǎo xiǎotōuxiǎomōlàm trò trộm cắp vặt
  • 习惯小偷小摸 xíguàn xiǎotōuxiǎomōquen thói trộm cắp vặt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

偷摸小东西,泛指零碎的盗窃行为。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

习惯/经常 + 小偷小摸

Làm vị ngữ chỉ thói quen trộm đồ lặt vặt. VD: 他总爱小偷小摸。– Hắn ta luôn thích trộm cắp vặt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

小
偷
小
摸

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1