1Danh từ
- bệnh bại liệt ở trẻ em
- bại liệt trẻ em
Ví dụ
Yìmiáo jiēzhòng yǒuxiào yùfáng le xiǎo'érmábì.
Tiêm chủng vắc-xin đã phòng ngừa hiệu quả bệnh bại liệt trẻ em.
Tā cóngxiǎo huàn le xiǎo'érmábì, zǒulù yǒuxiē bǒ.
Anh ấy mắc bại liệt từ nhỏ, đi lại hơi khập khiễng.
Shìjiè Wèishēng Zǔzhī zhìlì yú xiāomiè xiǎo'érmábìzhèng.
Tổ chức Y tế Thế giới nỗ lực thanh toán bệnh bại liệt trẻ em.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
即脊髓灰质炎,由病毒引起的小儿急性传染病,多见于婴幼儿,常导致肢体瘫痪。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患 / 得 + 小儿麻痹
Mắc bệnh bại liệt trẻ em. VD: 他不幸得了小儿麻痹。 – Anh ấy không may mắc bệnh bại liệt trẻ em.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
