1Danh từ
- quầy bán lẻ
- tiệm tạp hoá nhỏ
- căng-tin trường học
Ví dụ
Xiàkè língshēng yì xiǎng, xuéshengmen jiù fēnfēn pǎo xiàng xiǎomàibù.Chuông tan học vừa reo, học sinh liền ùa về phía quầy tạp hoá.
Xuéxiào lǐ de xiǎomàibù bùjǐn mài língshí, hái mài gè zhǒng wénjù.Quầy tạp hoá trong trường không chỉ bán đồ ăn vặt mà còn bán các loại văn phòng phẩm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
设在学校、车站等处,经营日用品、零食、文具等的小商店。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去/在 + 小卖部 + 买东西
đi / ở quầy tạp hoá mua đồ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
