1Danh từ
- chuột nhắt
- chuột nhắt nhà
Ví dụ
Xiǎojiāshǔ jīngcháng chūmò zài chúfáng de jiǎoluò lǐ.
Chuột nhắt thường hay lui tới các góc trong bếp.
Zhè zhǒng yàowù néng yǒuxiào xiāomiè cāngkù lǐ de xiǎojiāshǔ.
Loại thuốc này có thể tiêu diệt hiệu quả chuột nhắt trong kho.
Xiǎojiāshǔ tǐxíng suī xiǎo, dàn pòhuàilì hěn dà.
Chuột nhắt tuy thể hình nhỏ nhưng sức phá hoại rất lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
啮齿动物,体型较小,毛灰褐色,常在住宅及仓库中活动,危害粮食并传播疾病。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
消灭 + 小家鼠
tiêu diệt chuột nhắt. VD: 家里要定期消灭小家鼠。– Trong nhà cần định kỳ diệt chuột nhắt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
