Chuyển đến nội dung
小树小樹

xiǎoshù

Hán Việt: TIỂU THỤ

Danh từ

Lượng từ: 棵、株

1Danh từ

  1. cây nhỏ
  2. cây non

Ví dụ

  1. 院子里种了一棵小树。

    Yuànzi lǐ zhòng le yì kē xiǎoshù.Trong sân trồng một cây nhỏ.

  2. 春天来了,小树发芽了。

    Chūntiān lái le, xiǎoshù fāyá le.Mùa xuân đến rồi, cây non nảy mầm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一棵小树 yì kē xiǎoshùmột cái cây nhỏ
  • 小树发芽 xiǎoshù fāyácây non nảy mầm
  • 给小树浇水 gěi xiǎoshù jiāoshuǐtưới nước cho cây nhỏ
  • 保护小树 bǎohù xiǎoshùbảo vệ cây non

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

较小或幼小的树木。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

量词 + 小树

Thường đi với lượng từ 棵 (kē) hoặc 株 (zhū). VD: 门前有两棵小树。– Trước cửa có hai cây nhỏ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

小
树

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1