Chuyển đến nội dung
树木樹木

shùmù

Hán Việt: THỤ MỘC

Danh từ

HSK5Lượng từ: 棵、株

1Danh từ

  1. cây cối

Ví dụ

  1. 街道两旁种满了树木。

    Jiēdào liǎngpáng zhòng mǎn le shùmù.Hai bên đường trồng đầy cây cối.

  2. 我们要保护森林里的树木。

    Wǒmen yào bǎohù sēnlín lǐ de shùmù.Chúng ta phải bảo vệ cây cối trong rừng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 种植树木 zhòngzhí shùmùtrồng cây cối
  • 砍伐树木 kǎnfá shùmùchặt phá cây cối
  • 保护树木 bǎohù shùmùbảo vệ cây cối
  • 树木丛生 shùmù cóngshēngcây cối um tùm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

树的总称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

树木 + 繁茂/茂盛

miêu tả cây cối tốt tươi, um tùm. VD: 山上树木茂盛。– Cây cối trên núi tốt tươi rậm rạp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

树
木

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1