Chuyển đến nội dung
小熊猫小熊貓

xiǎoxióngmāo

Danh từ

HSK3Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. gấu trúc đỏ
  2. tiểu gấu trúc

Ví dụ

  1. 小熊猫的长相非常可爱。

    Xiǎoxióngmāo de zhǎngxiàng fēicháng kě'ài.Ngoại hình của gấu trúc đỏ rất dễ thương.

  2. 动物园里有一群红褐色的小熊猫。

    Dòngwùyuán lǐ yǒu yì qún hónghèsè de xiǎoxióngmāo.Trong sở thú có một đàn gấu trúc đỏ lông màu nâu đỏ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一只小熊猫 yì zhī xiǎoxióngmāomột con gấu trúc đỏ
  • 野生小熊猫 yěshēng xiǎoxióngmāogấu trúc đỏ hoang dã
  • 保护小熊猫 bǎohù xiǎoxióngmāobảo vệ loài gấu trúc đỏ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳动物,身体红褐色,尾巴有环纹,以竹笋、野果等为食。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

小熊猫 + 与/和 + 大熊猫 + 不同

chỉ rõ sự phân biệt giữa gấu trúc nhỏ và gấu trúc lớn. VD: 小熊猫和大熊猫在外形上有很大不同。– Gấu trúc đỏ và gấu trúc lớn có sự khác biệt lớn về ngoại hình.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

小
熊
猫

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1