1Danh từ
- bột nở
- baking soda
- muối nở (natri bicacbonat)
Ví dụ
Zuò dàngāo shí chángcháng yào jiārù yìdiǎn xiǎosūdá.
Khi làm bánh ngọt thường phải thêm một chút baking soda.
Yòng xiǎosūdá kěyǐ qīngsōng qīngjié chágòu.
Dùng baking soda có thể dễ dàng làm sạch cặn trà.
Xiǎosūdá zài shēnghuó zhōng yǒu guǎnfàn de yòngtú.
Muối nở có rất nhiều công dụng trong đời sống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
碳酸氢钠的俗称,白色粉末,常用于烘焙和清洁。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 小苏打 + 去除/清洁……
Dùng baking soda để tẩy rửa, khử mùi hoặc làm sạch. VD: 用小苏打去除异味。– Dùng baking soda khử mùi hôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
