1Danh từ
- quán rượu nhỏ
- tiệm rượu nhỏ
Ví dụ
Xiàbān hòu, tā chángcháng qù jiējiǎo de xiǎojiǔguǎn hē shang yī bēi.
Sau khi tan làm, anh ấy thường ghé quán rượu nhỏ ở góc phố uống một ly.
Nà jiā fùgǔ fēnggé de xiǎojiǔguǎn xīyǐn le xǔduō niánqīng gùkè.
Quán rượu nhỏ mang phong cách hoài cổ đó đã thu hút rất nhiều khách hàng trẻ tuổi.
Tāmen zuò zài xiǎojiǔguǎn de jiǎoluò lǐ dī shēng jiāotán.
Họ ngồi trong góc của quán rượu nhỏ nói chuyện thì thầm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
规模不大、供应酒水和小菜的小型饮食店铺。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 小酒馆 + 喝酒/聊天
ở quán rượu nhỏ làm gì. VD: 几个朋友常在小酒馆聊天。– Mấy người bạn thường trò chuyện ở quán rượu nhỏ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
