Chuyển đến nội dung
小饭馆小飯館

xiǎofànguǎn

Hán Việt: TIỂU PHẠN QUÁN

Danh từ

Lượng từ: 家

1Danh từ

  1. quán ăn nhỏ
  2. tiệm cơm bình dân

Ví dụ

  1. 学校附近有很多小饭馆。

    Xuéxiào fùjìn yǒu hěn duō xiǎofànguǎn.Gần trường học có rất nhiều quán ăn nhỏ.

  2. 这家小饭馆的菜味道真不错。

    Zhè jiā xiǎofànguǎn de cài wèidào zhēn búcuò.Món ăn của quán ăn nhỏ này ngon thật đấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 开小饭馆 kāi xiǎofànguǎnmở quán ăn nhỏ
  • 特色小饭馆 tèsè xiǎofànguǎnquán ăn nhỏ đặc sản
  • 路边小饭馆 lùbiān xiǎofànguǎnquán cơm bình dân ven đường
  • 一家小饭馆 yì jiā xiǎofànguǎnmột quán ăn nhỏ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

规模较小、价格相对便宜的餐饮店。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去 + 小饭馆 + 吃饭

Đến quán ăn nhỏ dùng bữa. VD: 中午我们去小饭馆吃饭吧。– Buổi trưa chúng mình đến quán ăn nhỏ ăn cơm nhé.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

小
饭
馆

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1