1Danh từ
- điểm birdie (thuật ngữ golf, dưới số gậy tiêu chuẩn 1 gậy)
Ví dụ
Tā zài zuìhòu yí dòng dǎchūle yí gè xiǎoniǎoqiú.
Anh ấy đã đánh được một điểm birdie ở lỗ cuối cùng.
Liánxù zhuādào liǎng gè xiǎoniǎoqiú ràng tā de páimíng shàngshēng le.
Liên tiếp ghi được hai điểm birdie khiến thứ hạng của anh ấy tăng lên.
Xuǎnshǒu yīnwèi zhè gè jīngcǎi de xiǎoniǎoqiú yíngdéle guānzhòng de huānhū.
Vận động viên nhờ cú birdie đẹp mắt này đã giành được tiếng reo hò của khán giả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
高尔夫球运动术语,指成绩低于标准杆一杆的球(Birdie)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打出 / 抓到 + 小鸟球
Động từ thường dùng kết hợp với 'tiểu điểu cầu' trong thi đấu golf để chỉ việc đạt được số gậy dưới chuẩn 1 gậy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
