Chuyển đến nội dung
尼姑

nígū

Hán Việt: NI CÔ

Danh từ

Lượng từ: 位、个

1Danh từ

  1. ni cô
  2. sư cô
  3. nữ tu Phật giáo

Ví dụ

  1. 庙里住着几位年长的尼姑。

    Miào lǐ zhù zhe jǐ wèi niánzhǎng de nígū.Trong chùa có mấy vị ni cô lớn tuổi sinh sống.

  2. 她看破红尘,出家当了尼姑。

    Tā kànpò hóngchén, chūjiā dāng le nígū.Cô ấy nhìn thấu hồng trần, xuất gia làm ni cô.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 出家当尼姑 chūjiā dāng nígūxuất gia làm ni cô
  • 年轻的尼姑 niánqīng de nígūni cô trẻ tuổi
  • 尼姑庵 nígū'ānam ni cô
  • 一位尼姑 yí wèi nígūmột vị ni cô

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

佛教中出家修行的女信徒(比丘尼的俗称)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

当 + 尼姑

Làm ni cô, xuất gia tu hành theo Phật giáo. VD: 她决定出家当尼姑。– Cô ấy quyết định xuất gia làm ni cô.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

尼
姑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1