Chuyển đến nội dung
姑子

gūzi

Hán Việt: CÔ TỬ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 位、个

1Danh từ

  1. ni cô
  2. sư cô

Ví dụ

  1. 山上的小庙里住着几位姑子。

    Shān shàng de xiǎomiào lǐ zhùzhe jǐ wèi gūzi.Trong ngôi chùa nhỏ trên núi có vài ni cô đang sống.

  2. 她看破红尘,出家做了姑子。

    Tā kànpò hóngchén, chūjiā zuò le gūzi.Cô ấy nhìn thấu hồng trần, xuất gia làm ni cô.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 出家当姑子 chūjiā dāng gūzixuất gia làm ni cô
  • 庵堂里的姑子 āntáng lǐ de gūzisư cô trong am

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指尼姑;佛教出家修行的女道人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

当 / 做 + 姑子

Làm ni cô, đi tu làm ni. VD: 她年轻时就出家做了姑子。– Cô ấy từ trẻ đã xuất gia làm ni cô.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

姑
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1