1Danh từ
- bệnh urê huyết cao
- chứng nhiễm độc niệu (suy thận mạn giai đoạn cuối)
Ví dụ
Tā bùxìng huànshàng le niàodúzhèng, měi zhōu dōu xūyào zuò tòuxī.
Anh ấy không may mắc chứng urê huyết, mỗi tuần đều phải chạy thận nhân tạo.
Mànxìng shènbìng rúguǒ bù jíshí zhìliáo, kěnéng huì fāzhǎn wéi niàodúzhèng.
Bệnh thận mạn tính nếu không chữa trị kịp thời có thể tiến triển thành nhiễm độc niệu.
Huànshèn shǒushù shì zhìliáo wǎnqī niàodúzhèng de yǒuxiào fāngfǎ zhī yī.
Phẫu thuật ghép thận là một trong những phương pháp hữu hiệu điều trị nhiễm độc niệu giai đoạn cuối.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
肾功能衰竭晚期,体内代谢产物不能排出引起的严重全身中毒综合征。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患上 / 得了 + 尿毒症
mắc phải hội chứng urê huyết cao. VD: 他去年不幸得了尿毒症。 – Năm ngoái anh ấy chẳng may bị chứng urê huyết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
