Chuyển đến nội dung
尿毒症

niàodúzhèng

Hán Việt: NIỆU ĐỘC CHỨNG

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. bệnh urê huyết cao
  2. chứng nhiễm độc niệu (suy thận mạn giai đoạn cuối)

Ví dụ

  1. 他不幸患上了尿毒症,每周都需要做透析。

    Tā bùxìng huànshàng le niàodúzhèng, měi zhōu dōu xūyào zuò tòuxī.

    Anh ấy không may mắc chứng urê huyết, mỗi tuần đều phải chạy thận nhân tạo.

  2. 慢性肾病如果不及时治疗,可能会发展为尿毒症。

    Mànxìng shènbìng rúguǒ bù jíshí zhìliáo, kěnéng huì fāzhǎn wéi niàodúzhèng.

    Bệnh thận mạn tính nếu không chữa trị kịp thời có thể tiến triển thành nhiễm độc niệu.

  3. 换肾手术是治疗晚期尿毒症的有效方法之一。

    Huànshèn shǒushù shì zhìliáo wǎnqī niàodúzhèng de yǒuxiào fāngfǎ zhī yī.

    Phẫu thuật ghép thận là một trong những phương pháp hữu hiệu điều trị nhiễm độc niệu giai đoạn cuối.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 患尿毒症 huàn niàodúzhèngmắc bệnh nhiễm độc niệu
  • 尿毒症晚期 niàodúzhèng wǎnqīnhiễm độc niệu giai đoạn cuối
  • 尿毒症患者 niàodúzhèng huànzhěbệnh nhân nhiễm độc niệu
  • 诱发尿毒症 yòufā niàodúzhènggây ra bệnh nhiễm độc niệu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

肾功能衰竭晚期,体内代谢产物不能排出引起的严重全身中毒综合征。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

患上 / 得了 + 尿毒症

mắc phải hội chứng urê huyết cao. VD: 他去年不幸得了尿毒症。 – Năm ngoái anh ấy chẳng may bị chứng urê huyết.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

尿
毒
症

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1