Từ điển chưa có mục “局促”. Pinyin tham khảo: jú cù. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zuòcuò le shì hòu, tā zhěngtiān dōu júcùbù'ān.
Sau khi làm sai chuyện, cả ngày anh ta đứng ngồi không yên.
Từ mục 局促不安
Miànduì dàjiā de zhùshì, tā xiǎnde júcùbù'ān.
Trước ánh nhìn của mọi người, anh ấy tỏ ra vô cùng lúng túng.
Từ mục 局促不安
Dì-yī cì cānjiā miànshì, tā gǎndào júcùbù'ān.
Lần đầu đi phỏng vấn, cô ấy cảm thấy bồn chồn bất an.
Từ mục 局促不安
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “局促” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
