Chuyển đến nội dung
居民区

jū mín qū

Từ điển chưa có mục “居民区”. Pinyin tham khảo: jū mín qū. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 汽车司机在居民区按喇叭是不礼貌的。

    Qìchē sījī zài jūmínqū àn lǎba shì bù lǐmào de.

    Tài xế bấm còi trong khu dân cư là bất lịch sự.

    Từ mục 喇叭

  2. 为了修筑公路,这片老旧居民区即将拆迁。

    Wèile xiūzhù gōnglù, zhè piàn lǎojiù jūmínqū jíjiāng chāiqiān.

    Để mở đường, khu dân cư cũ kỹ này sắp sửa giải tỏa và di dời.

    Từ mục 拆迁

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

居
民
区

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1