1Phó từ
- đến lúc đó
- đến hẹn
- khi ấy
Ví dụ
Zhǎnlǎn jiāng yú xià zhōuyī kāimù, huānyíng jièshí guānglín.
Triển lãm sẽ khai mạc vào thứ Hai tuần sau, hoan nghênh đến dự vào lúc đó.
Huìyì dìng yú míngtiān shàngwǔ jiǔ diǎn zhàokāi, qǐng jièshí chūxí.
Cuộc họp dự kiến khai mạc vào 9 giờ sáng mai, xin hãy đến dự đúng giờ.
Xīn chǎnpǐn fābùhuì xià yuè jǔxíng, jièshí jiāng yǒu xǔduō xīnpǐn liàngxiàng.
Buổi ra mắt sản phẩm mới sẽ tổ chức vào tháng sau, đến lúc đó sẽ có nhiều sản phẩm mới xuất hiện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
到时候;那时候。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
届时 + động từ
Phó từ văn viết trang trọng, làm trạng ngữ chỉ thời gian, biểu thị hành động sẽ diễn ra vào thời điểm đã được ấn định trước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
