Chuyển đến nội dung
届时屆時

jièshí

Hán Việt: GIỚI THỜI

HSK7–9

1Phó từ

  1. đến lúc đó
  2. đến hẹn
  3. khi ấy

Ví dụ

  1. 展览将于下周一开幕,欢迎届时光临。

    Zhǎnlǎn jiāng yú xià zhōuyī kāimù, huānyíng jièshí guānglín.

    Triển lãm sẽ khai mạc vào thứ Hai tuần sau, hoan nghênh đến dự vào lúc đó.

  2. 会议定于明天上午九点召开,请届时出席。

    Huìyì dìng yú míngtiān shàngwǔ jiǔ diǎn zhàokāi, qǐng jièshí chūxí.

    Cuộc họp dự kiến khai mạc vào 9 giờ sáng mai, xin hãy đến dự đúng giờ.

  3. 新产品发布会下月举行,届时将有许多新品亮相。

    Xīn chǎnpǐn fābùhuì xià yuè jǔxíng, jièshí jiāng yǒu xǔduō xīnpǐn liàngxiàng.

    Buổi ra mắt sản phẩm mới sẽ tổ chức vào tháng sau, đến lúc đó sẽ có nhiều sản phẩm mới xuất hiện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 届时光临 jièshí guānglínđến lúc đó tới tham dự
  • 届时出席 jièshí chūxíđến lúc đó có mặt dự họp
  • 届时公布 jièshí gōngbùđến lúc đó sẽ công bố
  • 届时参加 jièshí cānjiāđến lúc đó tham gia

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

到时候;那时候。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

届时 + động từ

Phó từ văn viết trang trọng, làm trạng ngữ chỉ thời gian, biểu thị hành động sẽ diễn ra vào thời điểm đã được ấn định trước.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

届
时

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1