Từ điển chưa có mục “到时”. Pinyin tham khảo: dào shí. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Hǎo, dào shíhou wǒ qù kàn nǐ de bǐsài.Được, đến lúc đó mình đi xem cậu thi đấu.
Trong bài: HSK3 · 大家都爱运动 – Ai cũng mê thể thao
Wǒ yě shì zhème xiǎng de, dào shíhou wǒ zài tiáozhěng yíxià shíjiānbiǎo.Em cũng nghĩ vậy, đến lúc đó em sẽ điều chỉnh lại lịch trình một chút.
Trong bài: HSK4 · 变化也不一定是坏事 – Thay đổi chưa hẳn là chuyện xấu
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
