1Động từ
- trưng bày
- triển lãm
- triển lãm, trưng bày
- trưng bày, triển lãm
Ví dụ
Bówùguǎn zhǎnchū le hěn duō gǔdài wénwù.
Bảo tàng đã trưng bày rất nhiều cổ vật thời xưa.
Zhè cì huàzhǎn gòng zhǎnchū le shàng bǎi fú yōuxiù zuòpǐn.
Triển lãm tranh lần này trưng bày tổng cộng hơn một trăm tác phẩm xuất sắc.
Zhèxiē kējì chéngguǒ jiāng yú xiàzhōu gōngkāi xiàng dàzhòng zhǎnchū.
Những thành tựu công nghệ này sẽ được triển lãm công khai cho công chúng vào tuần tới.
Bówùguǎn zhèngzài zhǎnchū gǔdài chūtǔ wénwù.
Bảo tàng đang trưng bày hiện vật khảo cổ thời cổ đại.
Huàzhǎn shang zhǎnchū le xǔduō qīngnián huàjiā de chuàngxīn zhī zuò.
Buổi triển lãm mỹ thuật đã trưng bày nhiều tác phẩm cách tân của các họa sĩ trẻ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把物品摆出来供人看。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……展出
Trưng bày, triển lãm tại địa điểm hoặc sự kiện nào đó. VD: 这幅名画正在国家博物馆展出。– Bức danh họa này đang được trưng bày tại bảo tàng quốc gia.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
