Chuyển đến nội dung
展出

zhǎnchū

Hán Việt: TRIỂN XUẤT

HSK5

1Động từ

  1. trưng bày
  2. triển lãm
  3. triển lãm, trưng bày
  4. trưng bày, triển lãm

Ví dụ

  1. 博物馆展出了很多古代文物。

    Bówùguǎn zhǎnchū le hěn duō gǔdài wénwù.

    Bảo tàng đã trưng bày rất nhiều cổ vật thời xưa.

  2. 这次画展共展出了上百幅优秀作品。

    Zhè cì huàzhǎn gòng zhǎnchū le shàng bǎi fú yōuxiù zuòpǐn.

    Triển lãm tranh lần này trưng bày tổng cộng hơn một trăm tác phẩm xuất sắc.

  3. 这些科技成果将于下周公开向大众展出。

    Zhèxiē kējì chéngguǒ jiāng yú xiàzhōu gōngkāi xiàng dàzhòng zhǎnchū.

    Những thành tựu công nghệ này sẽ được triển lãm công khai cho công chúng vào tuần tới.

  4. 博物馆正在展出古代出土文物。

    Bówùguǎn zhèngzài zhǎnchū gǔdài chūtǔ wénwù.

    Bảo tàng đang trưng bày hiện vật khảo cổ thời cổ đại.

  5. 画展上展出了许多青年画家的创新之作。

    Huàzhǎn shang zhǎnchū le xǔduō qīngnián huàjiā de chuàngxīn zhī zuò.

    Buổi triển lãm mỹ thuật đã trưng bày nhiều tác phẩm cách tân của các họa sĩ trẻ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 展出作品 zhǎnchū zuòpǐntrưng bày tác phẩm
  • 展出文物 zhǎnchū wénwùtrưng bày hiện vật
  • 公开展出 gōngkāi zhǎnchūtriển lãm công khai
  • 首次展出 shǒucì zhǎnchūtriển lãm lần đầu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把物品摆出来供人看。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……展出

Trưng bày, triển lãm tại địa điểm hoặc sự kiện nào đó. VD: 这幅名画正在国家博物馆展出。– Bức danh họa này đang được trưng bày tại bảo tàng quốc gia.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

展
出

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1