Chuyển đến nội dung
展览展覽

zhǎnlǎn

Hán Việt: TRIỂN LÃM

Động từDanh từ

HSK5Lượng từ: 场、次、个

1Động từ

  1. triển lãm
  2. trưng bày
  3. triển lãm, trưng bày

Ví dụ

  1. 博物馆正在展览古代青铜器。

    Bówùguǎn zhèngzài zhǎnlǎn gǔdài qīngtóngqì.Bảo tàng đang trưng bày các đồ đồng cổ đại.

  2. 美术馆本周展览多位年轻画家的作品。

    Měishùguǎn běnzhōu zhǎnlǎn duō wèi niánqīng huàjiā de zuòpǐn.Bảo tàng mỹ thuật tuần này triển lãm tác phẩm của nhiều họa sĩ trẻ.

2Danh từ

  1. cuộc triển lãm
  2. buổi trưng bày

Ví dụ

  1. 这个展览吸引了成千上万的参观者。

    Zhège zhǎnlǎn xīyǐn le chéng qiān shàng wàn de cānguānzhě.Cuộc triển lãm này đã thu hút hàng vạn khách tham quan.

  2. 明天我们要去参观一个画展。

    Míngtiān wǒmen yào qù cānguān yí gè huàzhǎn.Ngày mai chúng tôi sẽ đi tham quan một buổi triển lãm tranh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 展览馆 zhǎnlǎnguǎnnhà triển lãm
  • 举办展览 jǔbàn zhǎnlǎntổ chức triển lãm
  • 参观展览 cānguān zhǎnlǎntham quan triển lãm
  • 艺术展览 yìshù zhǎnlǎntriển lãm nghệ thuật
  • 对外展览 duìwài zhǎnlǎntriển lãm ra công chúng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

陈列出来供人观看;陈列物品供人观看的活动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

举办/参观 + 展览

Động từ thường kết hợp với '展览' ở vai trò danh từ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

展
览

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “展览” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1