1Danh từ
- nhà triển lãm
Ví dụ
Zhǎnlǎnguǎn lí zhèr bù yuǎn.
Nhà triển lãm cách đây không xa.
Wǒmen jīntiān xiàwǔ qù cānguān le shì zhǎnlǎnguǎn.
Chiều nay chúng tôi đã đến tham quan nhà triển lãm thành phố.
Zhǎnlǎnguǎn lǐ yǒu hěn duō zhēnguì de yìshùpǐn.
Trong nhà triển lãm có rất nhiều tác phẩm nghệ thuật quý giá.
Jīntiān qù zhǎnlǎnguǎn de rén hěn duō.
Hôm nay người đi tới nhà triển lãm rất đông.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
供举办展览用的建筑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去/在 + 展览馆 + động từ
Đi đến / làm gì ở nhà triển lãm. VD: 我们在展览馆看画展。– Chúng tôi xem triển lãm tranh ở nhà triển lãm.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
