1Danh từ
- con giáp
- tuổi (cầm tinh)
Ví dụ
Nǐ de shǔxiàng shì shénme?
Con giáp của bạn là gì?
Zhōngguó chuántǒng wénhuà zhōng yígòng yǒu shí'èr gè shǔxiàng.
Trong văn hóa truyền thống Trung Quốc có tổng cộng mười hai con giáp.
Wǒ hé mèimei de shǔxiàng yíyàng, dōu shǔ tù.
Tôi và em gái cùng tuổi cầm tinh, đều là tuổi Mão.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指人出生的年份与十二地支相配的十二种动物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
属相 + 是 + con giáp
Dùng để nói về con giáp theo năm sinh âm lịch của một người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
