Chuyển đến nội dung
属屬

shǔ

Hán Việt: THUỘC

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. thuộc về
  2. thuộc
  3. cầm tinh
  4. tuổi (con giáp)
  5. cầm tinh, tuổi (con giáp)
  6. cầm tinh, thuộc con giáp

Ví dụ

  1. 这笔财产属于国家。

    Zhè bǐ cáichǎn shǔyú guójiā.Khoản tài sản này thuộc về nhà nước.

  2. 你属什么?我属龙。

    Nǐ shǔ shénme? Wǒ shǔ lóng.Bạn cầm tinh con gì? Tôi tuổi Thìn (cầm tinh con rồng).

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 属实 shǔshíđúng sự thật
  • 属于 shǔyúthuộc về
  • 纯属巧合 chúnshǔ qiǎohéhoàn toàn là trùng hợp
  • 属相 shǔxiàngcon giáp (tuổi)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

归属;系属;归某一方面管辖;也指用十二生肖纪年时属于某一年。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

属 + tính từ/danh từ

Thuộc loại, coi như là (thường dùng trong văn viết).

属 + con giáp

Cầm tinh con gì, tuổi con gì.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

属

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “属” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1