1Phó từ
- nhiều lần
- liên tiếp
- liên tục
Ví dụ
Zhè bù diànyǐng zài guójì shang lǚlǚ huòjiǎng.
Bộ phim này liên tiếp đoạt giải thưởng trên trường quốc tế.
Jìnnián lái jíduān tiānqì lǚlǚ fāshēng, yǐnqǐ le guǎnfàn guānzhù.
Những năm gần đây thời tiết cực đoan liên tiếp xảy ra, thu hút sự chú ý rộng rãi.
Tā zài bǐsài zhōng lǚlǚ dǎpò jìlù.
Anh ấy liên tục phá vỡ kỷ lục trong cuộc thi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一次又一次;屡次。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
屡屡 + động từ
Dùng trước động từ, biểu thị tần suất xuất hiện rất nhiều lần trong văn viết. VD: 屡屡创新 – Liên tục đổi mới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
