Chuyển đến nội dung
屡屢

lǚ

Hán Việt: LŨ

Phó từ

HSK7–9

1Phó từ

  1. nhiều lần
  2. liên tiếp
  3. luôn

Ví dụ

  1. 他屡屡在比赛中获奖。

    Tā lǚlǚ zài bǐsài zhōng huòjiǎng.Anh ấy liên tiếp đoạt giải trong các cuộc thi.

  2. 屡教不改。

    Lǚ jiào bù gǎi.Dạy bảo nhiều lần mà vẫn không sửa đổi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 屡次 lǚcìnhiều lần
  • 屡见不鲜 lǚjiànbùxiānthấy mãi thành quen, quá phổ biến
  • 屡战屡败 lǚzhànlǚbàicàng đánh càng thua
  • 屡遭挫折 lǚ zāo cuòzhéliên tục gặp trắc trở

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

多次;屡次。

Ghi chú: Thường dùng trong văn viết hoặc kết hợp thành từ ghép/thành ngữ.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

屡 + động từ (thường là đơn âm tiết hoặc thành ngữ)

Đứng trước động từ biểu thị hành động diễn ra nhiều lần. VD: 屡犯错误。– Nhiều lần phạm sai lầm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

屡

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “屡” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1