Chuyển đến nội dung
一再

yīzài · yízài

Hán Việt: NHẤT TÁI

HSK5

yīzài NHẤT TÁI

1Phó từ

  1. nhiều lần, liên tục

Ví dụ

  1. 导师一再强调,科学研究绝不能出现违背事实的记录。

    Dǎoshī yīzài qiángdiào, kēxué yánjiū jué bù néng chūxiàn wéibèi shìshí de jìlù.

    Người hướng dẫn liên tục nhấn mạnh rằng nghiên cứu khoa học tuyệt đối không được ghi chép sai sự thật.

  2. 妈妈一再叮嘱我出门要注意安全。

    Māma yīzài dīngzhǔ wǒ chūmén yào zhùyì ānquán.

    Mẹ dặn đi dặn lại tôi ra ngoài phải chú ý an toàn.

  3. 他一再解释,大家才明白事情的真相。

    Tā yīzài jiěshì, dàjiā cái míngbai shìqing de zhēnxiàng.

    Anh ấy giải thích nhiều lần thì mọi người mới hiểu rõ chân tướng sự việc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一再强调 yīzài qiángdiàonhiều lần nhấn mạnh
  • 一再叮嘱 yīzài dīngzhǔdặn đi dặn lại
  • 一再表示 yīzài biǎoshìnhiều lần bày tỏ
  • 一再推迟 yīzài tuīchíliên tục trì hoãn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一次又一次。

yízài NHẤT TÁI

2Phó từ

  1. nhiều lần
  2. hết lần này đến lần khác
  3. năm lần bảy lượt

Ví dụ

  1. 他一再强调安全的重要性。

    Tā yízài qiángdiào ānquán de zhòngyàoxìng.

    Anh ấy nhiều lần nhấn mạnh tầm quan trọng của an toàn.

  2. 经过我们一再挽留,他还是决定离开。

    Jīngguò wǒmen yízài wǎnliú, tā háishì juédìng líkāi.

    Sau bao lần chúng tôi hết lòng giữ lại, anh ấy vẫn quyết định rời đi.

  3. 政府一再推迟了新政策的实施时间。

    Zhèngfǔ yízài tuīchí le xīn zhèngcè de shíshī shíjiān.

    Chính phủ đã nhiều lần lùi thời gian thực thi chính sách mới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一再强调 yízài qiángdiàonhiều lần nhấn mạnh
  • 一再声明 yízài shēngmíngtuyên bố nhiều lần
  • 一再推迟 yízài tuīchíliên tục trì hoãn
  • 一再劝阻 yízài quànzǔnhiều lần khuyên can
  • 一再保证 yízài bǎozhènghứa đi hứa lại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一次又一次;屡次。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一再 + động từ

biểu thị một hành động hoặc tình huống diễn ra nhiều lần, lặp đi lặp lại. VD: 他一再道歉。– Anh ấy liên tục xin lỗi.

一再 + Động từ

Làm phó từ đứng trước động từ để biểu thị hành động lặp đi lặp lại nhiều lần, thường mang tính nghiêm túc hoặc nhấn mạnh ý chí. VD: 他一再表示歉意。 – Anh ấy liên tục bày tỏ lời xin lỗi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

一
再

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1