1Phó từ
- nhiều lần
- hết lần này đến lần khác
Ví dụ
Tā lǚcì fàn tóngyàng de cuòwù.
Anh ấy nhiều lần phạm phải lỗi tương tự.
Gōngsī lǚcì qiángdiào ānquán shēngchǎn de zhòngyàoxìng.
Công ty nhiều lần nhấn mạnh tầm quan trọng của an toàn sản xuất.
Jǐnguǎn lǚcì zāodào jùjué, tā yīrán méiyǒu fàngqì.
Mặc dù nhiều lần bị từ chối, anh ấy vẫn không bỏ cuộc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
多次;接连好几次。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
屡次 + động từ
Làm trạng ngữ đứng trước động từ để biểu thị hành động diễn ra nhiều lần, thường mang sắc thái tiêu cực hoặc nhấn mạnh sự kiên trì. VD: 屡次劝阻 – Nhiều lần can ngăn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
