1Danh từ
- tranh sơn thủy (thể loại hội họa truyền thống vẽ phong cảnh núi non sông nước)
Ví dụ
Zhè fú shānshuǐhuà huà de fēicháng bīzhēn.
Bức tranh sơn thủy này vẽ rất sống động như thật.
Tā cóngxiǎo jiù xǐhuan huà Zhōngguó chuántǒng shānshuǐhuà.
Từ nhỏ anh ấy đã thích vẽ tranh sơn thủy truyền thống Trung Quốc.
Kètīng qiáng shàng guàzhe yī fú yìjìng yōuměi de shānshuǐhuà.
Trên tường phòng khách treo một bức tranh sơn thủy tràn đầy ý cảnh tao nhã.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
以山川自然景观为主要描写对象的中国画。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一幅 + 山水画
Lượng từ tiêu chuẩn cho tranh là 幅. VD: 墙上挂着一幅山水画。– Trên tường treo một bức tranh sơn thủy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
