1Danh từ
- dãy núi
- sơn mạch
Ví dụ
Xǐmǎlāyǎ Shānmài shì shìjiè shang zuìgāo de shānmài.
Dãy núi Himalaya là dãy núi cao nhất trên thế giới.
Zhè tiáo shānmài jiāng nán běi liǎng kuài píngyuán gékāi.
Dãy núi này ngăn cách hai vùng đồng bằng nam bắc.
Kāntàn duìyuán zhèngzài zhè tiáo xiǎnjùn de shānmài zhōng xúnzhǎo kuàngcáng.
Các thành viên đội thám hiểm đang tìm kiếm khoáng sản trong dãy núi hiểm trở này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
成行成列、连绵起伏的山。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
山脉 + 呈……走向 / 绵延……公里
dùng để miêu tả đặc điểm hướng hoặc chiều dài của dãy núi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
