1Danh từ
- quần áo bảo hộ lao động
- đồng phục làm việc
Ví dụ
Jìn chējiān bìxū chuān gōngzuòfú.
Vào xưởng sản xuất bắt buộc phải mặc quần áo bảo hộ.
Gōngsī měinián gěi yuángōng fā liǎng tào gōngzuòfú.
Công ty mỗi năm phát cho nhân viên hai bộ đồng phục làm việc.
Tā de gōngzuòfú shang zhānmǎn le yóuwū.
Quần áo bảo hộ của anh ấy dính đầy vết dầu mỡ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
工作时穿的特殊服装。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
穿 / 脱 + 工作服
Động từ kết hợp biểu thị hành động mặc hoặc cởi quần áo bảo hộ lao động. VD: 请穿好工作服。– Xin hãy mặc đồ bảo hộ vào.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
