1Động từ
- làm việc quá sức
- làm việc quá độ
Ví dụ
Tā yīnwèi gōngzuòguòdù bìngdǎo le.
Anh ấy ngã bệnh vì làm việc quá sức.
Chángqī gōngzuòguòdù huì yǐngxiǎng shēntǐ jiànkāng.
Làm việc quá độ trong thời gian dài sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe.
Yīshēng tíxǐng tā bú yào zài gōngzuòguòdù le.
Bác sĩ nhắc nhở anh ấy không nên làm việc quá sức nữa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从事工作超过正常的限度,引起身体疲劳。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
因为 / 由于 + 工作过度 + (而) + kết quả
Biểu thị nguyên nhân làm việc quá sức dẫn đến kết quả xấu (thường là về sức khỏe). VD: 他因工作过度住院了。– Anh ấy phải nhập viện vì làm việc quá sức.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
