1Danh từ
- hộp dụng cụ
- hòm đồ nghề
Ví dụ
Xiūlǐgōng suíshēn dài zhe yí gè chénzhòng de gōngjùxiāng.
Người thợ sửa chữa mang theo một chiếc hộp dụng cụ nặng nề bên mình.
Qǐng bāng wǒ bǎ gōngjùxiāng lǐ de bānshǒu ná guòlái.
Xin hãy lấy giúp tôi chiếc cờ lê trong hộp dụng cụ.
Tā bǎ yòng wán de luósīdāo fàng huí le gōngjùxiāng.
Anh ấy cất chiếc tua vít đã dùng xong trở lại hộp dụng cụ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用来存放各种工具(如锤子、螺丝刀、扳手等)的箱子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + đồ vật + 放在/放进 + 工具箱里
Đặt/cất đồ vật vào trong hộp đồ nghề. VD: 请把锤子放进工具箱里。– Hãy cất búa vào hộp đồ nghề.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
