Chuyển đến nội dung
工装裤工裝褲

gōngzhuāngkù

Hán Việt: CÔNG TRANG KHỐ

Danh từ

Lượng từ: 条

1Danh từ

  1. quần túi hộp
  2. quần phong cách lao động/bảo hộ

Ví dụ

  1. 他今天穿了一条黑色的工装裤。

    Tā jīntiān chuān le yì tiáo hēisè de gōngzhuāngkù.Hôm nay anh ấy mặc một chiếc quần túi hộp màu đen.

  2. 工装裤有很多口袋,穿起来很方便。

    Gōngzhuāngkù yǒu hěn duō kǒudài, chuān qǐlái hěn fāngbiàn.Quần túi hộp có rất nhiều túi, mặc rất tiện lợi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一条工装裤 yì tiáo gōngzhuāngkùmột chiếc quần túi hộp
  • 穿工装裤 chuān gōngzhuāngkùmặc quần túi hộp
  • 多口袋工装裤 duō kǒudài gōngzhuāngkùquần túi hộp nhiều túi
  • 潮流工装裤 cháoliú gōngzhuāngkùquần túi hộp thời trang

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种多口袋、面料结实耐磨的休闲或工作裤子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

穿 / 脱 + (一条) + 工装裤

Động từ mang tân ngữ là trang phục. VD: 我想买一条工装裤。– Tôi muốn mua một chiếc quần túi hộp.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

工
装
裤

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1