1Động từ
- mong sao
- nôn nóng mong muốn
- ước gì
Ví dụ
Tā bābudé mǎshàng jiàndào jiārén.
Anh ấy mong sao lập tức được gặp người nhà.
Tiānqì tài rè le, wǒ bābudé tiāntiān pào zài shuǐ lǐ.
Trời nóng quá, tôi chỉ ước gì ngày nào cũng được ngâm mình dưới nước.
Tīngdào fàngjià de xiāoxi, dàjiā bābudé mǎshàng jiù zǒu.
Nghe tin nghỉ lễ, mọi người mong sao được về ngay lập tức.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
迫切盼望。
Ghi chú: Thường dùng trong khẩu ngữ biểu thị ước muốn tha thiết.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
巴不得 + động từ / phân câu
Biểu thị tâm trạng cực kỳ nóng lòng mong muốn điều gì đó xảy ra.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
