1Danh từ
- súng bazooka
- súng chống tăng bazooka
Ví dụ
Shìbīng kángzhe yī jù bāzǔkǎ huǒjiàntǒng.
Người lính vác một khẩu súng phóng lựu bazooka.
Bāzǔkǎ shì Èrzhàn shíqī de zhùmíng wǔqì.
Bazooka là vũ khí nổi tiếng thời Thế chiến II.
Bāzǔkǎ zhǔyào yòngyú cuīhuǐ dífāng tǎnkè.
Bazooka chủ yếu dùng để phá hủy xe tăng địch.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种轻型反坦克火箭筒,为英语 bazooka 的音译。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一具 / 一门 + 巴祖卡
danh từ chỉ vũ khí ống phóng, dùng lượng từ 具 hoặc 门. VD: 缴获一具巴祖卡。– Thu giữ một khẩu bazooka.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
