1Danh từ
- chi Ba đậu (thực vật học)
Ví dụ
Bādòushǔ zhíwù dà bùfen hán yǒu jiào qiáng de dúxìng.
Cây thuộc chi Ba đậu phần lớn có độc tính khá mạnh.
Gāi zhíwù zài fēnlèixué shang shǔyú Dàjǐ kē Bādòushǔ.
Loài thực vật này về phân loại học thuộc chi Ba đậu, họ Thầu dầu.
Kēxuéjiā duì bādòushǔ de yìxiē yàoyòng chéngfèn jìnxíng le tíqǔ yánjiū.
Các nhà khoa học đã tiến hành nghiên cứu chiết xuất một số thành phần dược liệu của chi Ba đậu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
大戟科下的一个属,多为乔木或灌木,部分种类具药用和毒性。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
属于 + 巴豆属
thuộc về chi Ba đậu trong hệ thống phân loại thực vật. VD: 这种灌木属于巴豆属。 – Loài cây bụi này thuộc chi Ba đậu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
