1Danh từ
- giá thị trường
Ví dụ
Zhè kuǎn shǒujī de shìchǎngjià shì duōshǎo?
Giá thị trường của chiếc điện thoại này là bao nhiêu?
Wǒmen de shòujià yuǎn dīyú shìchǎngjià.
Giá bán của chúng tôi thấp hơn nhiều so với giá thị trường.
Suízhe xūqiú zēngjiā, shìchǎngjià yǒu suǒ shàngzhǎng.
Cùng với sự gia tăng nhu cầu, giá thị trường có phần tăng lên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
商品在市场上买卖的实际价格。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
按/根据 + 市场价 + động từ
thực hiện hành vi mua bán theo mức giá thị trường. VD: 我们按市场价结算。– Chúng tôi thanh toán theo giá thị trường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
