1Động từ
- thị trường hóa (chuyển sang hoạt động theo cơ chế thị trường)
Ví dụ
Guójiā zhèngzài jiākuài tuījìn lìlǜ shìchǎnghuà gǎigé.
Nhà nước đang đẩy nhanh cải cách thị trường hóa lãi suất.
Yǒuxiē yuánběn miǎnfèi de gōnggòng fúwù zhújiàn bèi shìchǎnghuà le.
Một số dịch vụ công vốn miễn phí nay dần dần bị thị trường hóa.
Jiàoyù guòdù shìchǎnghuà huì yǐnfā yí xìliè shèhuì wèntí.
Giáo dục bị thị trường hóa quá mức sẽ dẫn tới hàng loạt vấn đề xã hội.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指通过市场机制来配置资源,使商品和服务在竞争中自由定价和交换的过程。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
推进 / 实行 + 市场化
Thực thi hoặc đẩy mạnh việc thương mại hóa, thị trường hóa. VD: 我们需要推进公共交通的市场化。– Chúng ta cần đẩy mạnh thị trường hóa giao thông công cộng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
