1Động từ
- giảng đạo
- thuyết giáo (tôn giáo)
Ví dụ
Mùshī měi gè xīngqītiān dōu huì zài jiàotáng lǐ bùdào.
Mục sư giảng đạo ở nhà thờ vào mỗi Chủ nhật.
Tā zhìlì yú dào piānyuǎn dìqū bùdào hé xíngshàn.
Ông cống hiến cho việc đến các vùng xa xôi để giảng đạo và làm việc thiện.
Xìntú men ānjìng de zuò zài tái xià língtīng bùdào.
Các tín đồ ngồi yên lặng dưới khán đài lắng nghe buổi thuyết giáo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指基督教等宗教的神职人员向公众宣传、解释宗教教义。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……布道
tiến hành giảng đạo tại một địa điểm cụ thể. VD: 传教士在村庄里布道。 – Nhà truyền giáo giảng đạo trong làng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
