1Động từ
- thuyết giáo
- giảng đạo lý (mang sắc thái cứng nhắc, giáo điều)
Ví dụ
Háizimen bù xǐhuan fùmǔ zǒngshì shuōjiào.
Lũ trẻ không thích bố mẹ lúc nào cũng thuyết giáo giảng đạo lý.
Zhè bù diànyǐng de nèiróng guòyú shuōjiào, quēfá gǎnrǎnlì.
Nội dung bộ phim này quá mang tính giáo điều, thiếu sức lôi cuốn.
Yǔqí kōngdòng de shuōjiào, bùrú yǐshēnzuòzé.
Thay vì thuyết giáo suông, chi bằng hãy làm gương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
阐述教义,引申为死板、生硬地讲大道理。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
S + 总是 / 爱 + 说教
Ai đó luôn thích lên lớp, giảng giải đạo đức một cách cứng nhắc. VD: 他总爱对别人说教。– Anh ta lúc nào cũng thích lên lớp người khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
