1Danh từ
- thuyền buồm
Ví dụ
Hǎimiàn shàng piāofúzhe jǐ zhī báisè de fānchuán.
Trên mặt biển bồng bềnh vài chiếc thuyền buồm màu trắng.
Tā rè'ài shuǐshàng yùndòng, jīngcháng qù jiàshǐ fānchuán.
Anh ấy đam mê thể thao dưới nước, thường xuyên đi lái thuyền buồm.
Fānchuán bǐsài xīyǐn le láizì shìjiè gèdì de yùndòngyuán.
Cuộc thi thuyền buồm đã thu hút các vận động viên đến từ khắp nơi trên thế giới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
利用风力吹动帆而航行的船。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
驾驶 / 乘坐 + 帆船
Lái hoặc đi thuyền buồm. VD: 他乘坐帆船环游世界。– Anh ấy đi thuyền buồm vòng quanh thế giới.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
