Chuyển đến nội dung
着著

zhe · zháo

Hán Việt: TRƯỚC

Trợ từĐộng từBổ ngữ kết quả

HSK2Bộ: 目11 nét

zhe TRƯỚC

1Trợ từ

  1. đang (biểu thị động tác hoặc trạng thái đang tiếp diễn)
  2. đang (chỉ sự tiếp diễn của hành động/trạng thái)
  3. đang (trợ từ biểu thị tiếp diễn)
  4. đang (chỉ sự duy trì của động tác hoặc trạng thái)

Ví dụ

  1. 门开着呢,请进吧。

    Mén kāizhe ne, qǐng jìn ba.Cửa đang mở đấy, mời vào.

  2. 他笑着对我说谢谢。

    Tā xiàozhe duì wǒ shuō xièxie.Anh ấy cười nói cảm ơn tôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 看着 kànzheđang nhìn / trông nom
  • 听着 tīngzheđang nghe
  • 拿着 názhecầm, nắm
  • 穿着 chuānzheđang mặc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用在动词或形容词后,表示动作或状态的持续。

Ghi chú: Phía trên là biến thể của chữ Dương (羊), bên dưới là bộ Mục (目 - mắt).

zháo TRƯỚC

2Động từ

  1. cháy
  2. bén lửa
  3. ngủ thiếp đi
  4. cảm thụ
  5. được, trúng (bổ ngữ kết quả)
  6. được, trúng (bổ ngữ kết quả biểu thị đạt mục đích)

Ví dụ

  1. 炉子着得很旺。

    Lúzi zháo de hěn wàng.Lò lửa cháy rất đượm.

  2. 他一躺下就睡着了。

    Tā yì tǎng xià jiù shuìzháo le.Anh ấy vừa nằm xuống là ngủ thiếp đi ngay.

3Bổ ngữ kết quả

  1. được
  2. trúng (đạt được mục đích hoặc có kết quả)

Ví dụ

  1. 那本书我到处找也没找着。

    Nà běn shū wǒ dàochù zhǎo yě méi zhǎozháo.Quyển sách đó tôi tìm khắp nơi cũng không tìm thấy.

  2. 天冷了,别冻着了。

    Tiān lěng le, bié dòngzháo le.Trời lạnh rồi, đừng để bị cảm lạnh nhé.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 着火 zháohuǒcháy, bắt lửa
  • 着急 zháojísốt ruột, lo lắng
  • 睡得着 shuì de zháongủ được
  • 找不着 zhǎo bù zháokhông tìm thấy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

接触;燃烧;用在动词后表示达到目的或有了结果。

Ghi chú: Đa âm: zhe, zhuó, zháo, zhāo.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

động từ 1 + 着 + (tân ngữ) + động từ 2

hành động 1 làm phương thức, trạng thái đi kèm cho hành động 2. VD: 他坐着看书。– Anh ấy ngồi đọc sách.

động từ + 着 + 呢

nhấn mạnh trạng thái đang tiếp diễn. VD: 外面下着雨呢。– Bên ngoài đang mưa đấy.

động từ + 着 (zháo)

Làm bổ ngữ kết quả, biểu thị đạt được mục đích hoặc phát sinh tác động nào đó.

随着……,……

Giới từ “随着” đứng trước từ ngữ hoặc phân câu biểu thị sự vận động, biến đổi (như phát triển, nâng cao, thay đổi...), dùng để chỉ ra sự việc đó là điều kiện hoặc bối cảnh kéo theo một sự việc khác thay đổi tương ứng. Trong tiếng Việt thường dịch là "cùng với...", "theo...".

随着天气越来越冷,去公园跑步的人少了。 – Trời càng ngày càng lạnh, người ra công viên chạy bộ ít đi.

随着中文水平的提高,我能看懂的书越来越多。 – Trình độ tiếng Trung càng tốt, sách mình đọc hiểu được càng nhiều.

Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!

V1 + 着 + V2

Dùng để diễn tả phương thức hoặc trạng thái đi kèm khi thực hiện hành động chính (V2). Cụm 'V1 + 着' đứng trước để làm trạng ngữ chỉ cách thức cho V2.

商场不远,咱们走着去吧。 – Trung tâm thương mại không xa, mình đi bộ đến đó đi.

你骑着试一下,看看舒服不舒服。 – Con đạp thử một chút, xem có thoải mái không.

Bài học: HSK3 · 那条裙子比短裤更好看 – Chiếc váy đó đẹp hơn quần soóc

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

着

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “着” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1