zhe TRƯỚC
1Trợ từ
- đang (biểu thị động tác hoặc trạng thái đang tiếp diễn)
- đang (chỉ sự tiếp diễn của hành động/trạng thái)
- đang (trợ từ biểu thị tiếp diễn)
- đang (chỉ sự duy trì của động tác hoặc trạng thái)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用在动词或形容词后,表示动作或状态的持续。
Ghi chú: Phía trên là biến thể của chữ Dương (羊), bên dưới là bộ Mục (目 - mắt).
zháo TRƯỚC
2Động từ
- cháy
- bén lửa
- ngủ thiếp đi
- cảm thụ
- được, trúng (bổ ngữ kết quả)
- được, trúng (bổ ngữ kết quả biểu thị đạt mục đích)
Ví dụ
3Bổ ngữ kết quả
- được
- trúng (đạt được mục đích hoặc có kết quả)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
接触;燃烧;用在动词后表示达到目的或有了结果。
Ghi chú: Đa âm: zhe, zhuó, zháo, zhāo.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
động từ 1 + 着 + (tân ngữ) + động từ 2
hành động 1 làm phương thức, trạng thái đi kèm cho hành động 2. VD: 他坐着看书。– Anh ấy ngồi đọc sách.
động từ + 着 + 呢
nhấn mạnh trạng thái đang tiếp diễn. VD: 外面下着雨呢。– Bên ngoài đang mưa đấy.
động từ + 着 (zháo)
Làm bổ ngữ kết quả, biểu thị đạt được mục đích hoặc phát sinh tác động nào đó.
随着……,……
Giới từ “随着” đứng trước từ ngữ hoặc phân câu biểu thị sự vận động, biến đổi (như phát triển, nâng cao, thay đổi...), dùng để chỉ ra sự việc đó là điều kiện hoặc bối cảnh kéo theo một sự việc khác thay đổi tương ứng. Trong tiếng Việt thường dịch là "cùng với...", "theo...".
随着天气越来越冷,去公园跑步的人少了。 – Trời càng ngày càng lạnh, người ra công viên chạy bộ ít đi.
随着中文水平的提高,我能看懂的书越来越多。 – Trình độ tiếng Trung càng tốt, sách mình đọc hiểu được càng nhiều.
Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!
V1 + 着 + V2
Dùng để diễn tả phương thức hoặc trạng thái đi kèm khi thực hiện hành động chính (V2). Cụm 'V1 + 着' đứng trước để làm trạng ngữ chỉ cách thức cho V2.
商场不远,咱们走着去吧。 – Trung tâm thương mại không xa, mình đi bộ đến đó đi.
你骑着试一下,看看舒服不舒服。 – Con đạp thử một chút, xem có thoải mái không.
Bài học: HSK3 · 那条裙子比短裤更好看 – Chiếc váy đó đẹp hơn quần soóc
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “着” 18
- 着急zháojí TRƯỚC CẤPsốt ruột; lo lắng; vội vàngHSK3
- 跟着gēnzhe CÂN TRỨđi theo; theo sau; tiếp theo đóHSK3
- 接着jiēzhe TIẾP TRƯỚCtiếp tục; nối tiếp; ngay sau đóHSK4
- 随着suízhe TÙY TRỨcùng với; theo; theo, cùng vớiHSK4
- 有着yǒuzhe HỮU TRỨcó; mang; có, mangHSK4
- 着火zháohuǒ TRƯỚC HỎAcháy; bén lửa; bốc hỏaHSK4
- 着凉zháoliáng TRƯỚC LƯƠNGnhiễm lạnh; cảm lạnhHSK5
- 衣着yīzhuó Y TRƯỚCquần áo; trang phục; cách ăn mặcHSK5
- 着陆zhuólùhạ cánh; đáp xuống đấtHSK5
- 附着fùzhuó PHỤ TRƯỚCbám vào; dính vào; bám dínhHSK6
- 本着běnzhe BỔN TRỨcăn cứ vào; dựa trên; theo tinh thầnHSK7–9
- 沉着chénzhuó TRẦM TRƯỚCbình tĩnh; điềm tĩnh; bình tâmHSK7–9
- 穿着chuānzhuó XUYÊN TRƯỚCtrang phục; cách ăn mặc; mặcHSK7–9
- 着迷zháomí TRỨ MÊsay mê; mê mẩnHSK7–9
- 执着zhízhuó CHẤP TRỨchấp trước; kiên trì; say mê theo đuổiHSK7–9
- 着力zhuólì TRƯỚC LỰCdồn sức; tập trung sức lực; chú trọngHSK7–9
- 着落zhuóluò TRƯỚC LẠCnơi nương tựa; kết quả; hướng giải quyếtHSK7–9
- 着实zhuóshí TRƯỚC THỰCthực sự; quả thực; hết sứcHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
