1Danh từ
- hệ đo lường Avoirdupois
- hệ cân thường (hệ thống đo lường khối lượng dùng phổ biến ở Anh, Mỹ)
Ví dụ
Yīng-Měi děng guó zhìjīn réng zài rìcháng shēnghuó zhōng shǐyòng chánghéngzhì.
Các nước như Anh, Mỹ đến nay vẫn sử dụng hệ cân thường trong đời sống hàng ngày.
Zài chánghéngzhì zhōng, yī bàng děngyú shíliù àngsī.
Trong hệ Avoirdupois, một pound bằng mười sáu ounce.
Jìnxíng guójì màoyì shí, xūyào bǎ chánghéngzhì zhòngliàng huànsuàn chéng gōngzhì.
Khi tiến hành thương mại quốc tế, cần quy đổi trọng lượng từ hệ cân thường sang hệ mét.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
英美等国通用的称量非贵重物品的重量系统,以磅、盎司等为单位。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……常衡制中
Trong khuôn khổ/hệ thống đo lường Avoirdupois. VD: 在常衡制下计算重量。– Tính trọng lượng theo hệ cân thường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
