1Danh từ
- lệ thường
- quy tắc thông thường
- lệ thường, cách thông thường
Ví dụ
Dǎpò chángguī xūyào jídà de yǒngqì.
Phá vỡ lệ thường cần sự dũng cảm to lớn.
Wǒmen yīnggāi ànzhào chángguī bànshì.
Chúng ta nên làm việc theo quy tắc thông thường.
Zhè zhǒng zuòfǎ wánquán chāochū le chángguī.
Cách làm này hoàn toàn vượt ra ngoài quy tắc thông thường.
Shīfu dǎpò le chángguī xiūfǎ, sānliǎngxià jiù bǎ lòuqì de dìfang bǔ hǎo le.
Bác thợ không làm theo cách thông thường mà chỉ thoăn thoắt mấy cái đã vá xong chỗ thủng.
2Tính từ
- thông thường
- thường quy
Ví dụ
Zhè zhǐ shì yí cì chángguī tǐjiǎn.
Đây chỉ là một lần kiểm tra sức khỏe định kỳ thông thường.
Gōngsī měi zhōuyī jǔxíng chángguī huìyì.
Công ty tổ chức cuộc họp thường lệ vào mỗi thứ Hai.
Chángguī wǔqì de shāshānglì tóngyàng bùkě xiǎoshì.
Sức sát thương của vũ khí thông thường cũng không thể xem nhẹ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
经常实行的规矩、常规做法;普遍通行的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打破 + 常规
Phá vỡ cách làm, quy tắc cũ để sáng tạo cách mới. VD: 创新就是要打破常规。– Đổi mới sáng tạo chính là phải phá vỡ lệ thường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
