1Danh từ
- interferon (chất kháng virus và điều hòa miễn dịch)
Ví dụ
Gānrǎosù cháng yòng yú jiàozhì mǒuxiē bìngdúxìng jíbìng.
Interferon thường được dùng để điều trị một số bệnh do virus.
Zhùshè gānrǎosù kěnéng huì yǐnqǐ fārè děng fùfǎnyìng.
Tiêm interferon có thể gây ra tác dụng phụ như sốt.
Yīshēng jiànyì tā jiēshòu gānrǎosù zhìliáo.
Bác sĩ khuyên cô ấy nên tiếp nhận điều trị bằng interferon.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
机体细胞在病毒等诱生剂作用下产生的一组具有广谱抗病毒、抗肿瘤和免疫调节作用的蛋白质。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 干扰素 + 治疗
dùng interferon để điều trị bệnh. VD: 医生用干扰素治疗肝炎。– Bác sĩ dùng interferon để điều trị viêm gan.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
