1Danh từ
- giao thoa kế
Ví dụ
Wùlǐ shíyànshì lǐ yǒu yì tái jīguāng gānshèyí.
Trong phòng thí nghiệm vật lý có một chiếc giao thoa kế laser.
Kēxuéjiā lìyòng gānshèyí cèliáng guāngbō de bōcháng.
Các nhà khoa học sử dụng giao thoa kế để đo bước sóng ánh sáng.
Gānshèyí zài jīngmì cèliáng lǐngyù yǒu guǎnfàn de yìngyòng.
Giao thoa kế có ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực đo lường chính xác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
利用光的干涉现象进行精密测量的仪器。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 / 利用 + 干涉仪 + động từ
dùng giao thoa kế để thực hiện việc đo đạc, nghiên cứu. VD: 利用干涉仪探测引力波。– Dùng giao thoa kế để dò sóng hấp dẫn.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
